Anh - Việt
bán cửa
Động từ
bán cửa (Động từ)
Nghĩa 01 · Không lui tới, không qua lại với ai hoặc ở nơi nào nữa.
不再与某人往来或不再去某地。
Không lui tới, không qua lại với ai hoặc ở nơi nào nữa.
Ví dụ
争吵之后,两家人不再互相走动了。【】Sau vụ cãi nhau, hai nhà đã bán cửa với nhau.
搬走以后,他就不再去看望老朋友了。【】Từ khi chuyển đi, anh ấy bán cửa với những người bạn cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa