Anh - Việt
bàn đạc
Danh từ
bàn đạc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ đo đạc có mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ địa hình ngoài thực địa.
一种架在三脚架上的平板测量仪器,用于现场测绘和测量地形。
Dụng cụ đo đạc có mặt phẳng đặt trên giá ba chân, dùng để lập bản đồ địa hình ngoài thực địa.
Ví dụ
工程师在现场用平板仪测绘地形。【】Kỹ sư dùng bàn đạc để đo địa hình ngoài thực địa.
在GPS出现之前,测量员用测量平板绘制地图。【】Trước khi có GPS, người ta dùng bàn đạc để vẽ bản đồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn đạc (Noun)
Danh từ + bàn đạcbàn đạc + Danh từĐộng từ + bàn đạc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平板仪法 phương pháp bàn đạc | 一些工科院校的学生仍在学习平板仪法。 Sinh viên vẫn học phương pháp bàn đạc ở một số trường kỹ thuật. |
平板仪三脚架 giá ba chân bàn đạc | 放置图纸前,请先固定平板仪三脚架。 Hãy cố định giá ba chân bàn đạc trước khi đặt giấy vẽ. |