Anh - Việt
bàn dân thiên hạ
Danh từ
bàn dân thiên hạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · tất cả mọi người ở khắp nơi
人人
tất cả mọi người ở khắp nơi
Ví dụ
广大群众昨晚在线观看了辩论。【】Bàn dân thiên hạ đã xem cuộc tranh luận trực tuyến tối qua.
公众不支持提高电价。【】Bàn dân thiên hạ không ủng hộ tăng giá điện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa