Anh - Việt
bản đàn
Danh từ
bản đàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tác phẩm âm nhạc do nhạc sĩ sáng tác để chơi bằng nhạc cụ.
供乐器演奏的音乐作品。
Tác phẩm âm nhạc do nhạc sĩ sáng tác để chơi bằng nhạc cụ.
Ví dụ
她刚弹完一首非常动听的钢琴曲。【】Cô ấy vừa chơi xong một bản đàn piano rất hay.
这首乐曲是肖邦在1830年创作的。【】Bản đàn này do nhạc sĩ Chopin sáng tác từ năm 1830.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản đàn (Noun)
bản đàn + Danh từbản đàn + Tính từĐộng từ + bản đàn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
钢琴曲 bản đàn piano | 这首钢琴曲非常温柔。 Bản đàn piano này rất nhẹ nhàng. |