Anh - Việt

Bản dịch của từ Bản dạng trong tiếng Trung

bản dạng

Danh từ

bản dạng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đặc điểm nhận diện của một cá nhân hoặc một nhóm người, thể hiện họ là ai.

个人或群体的身份特征,体现其自我认同。

Đặc điểm nhận diện của một cá nhân hoặc một nhóm người, thể hiện họ là ai.

Ví dụ
每个人都有自己的身份认同。【】Mỗi người có bản dạng riêng của mình.
她正在探索自己的性别认同。【】Em ấy đang tìm hiểu về bản dạng giới của mình.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bản dạng (Noun)

Danh từ + bản dạngbản dạng + Danh từĐộng từ + bản dạng
Kết hợp từ của bản dạng
Collocation
Ví dụ

身份认同危机

khủng hoảng bản dạng

许多青少年在青春期会经历身份认同危机。

Nhiều thanh thiếu niên trải qua khủng hoảng bản dạng trong giai đoạn trưởng thành.

Video ngữ cảnh