Anh - Việt

Bản dịch của từ Bán danh trong tiếng Trung

bán danh

Động từ

bán danh (Động từ)

Nghĩa 01 · Dùng danh tiếng của mình để đổi lấy lợi ích vật chất hoặc tiền bạc.

为了私利而出卖自己的名声或声望。

Dùng danh tiếng của mình để đổi lấy lợi ích vật chất hoặc tiền bạc.

Ví dụ
他为了推销一款劣质产品而出卖自己的名声。【】Anh ấy bán danh để quảng cáo một sản phẩm kém chất lượng.
别为了几块钱的广告费就出卖自己的名声。【】Đừng bán danh chỉ vì vài đồng tiền quảng cáo.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bán danh (Verb)

bán danh + Danh từbán danh + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bán danh
Collocation
Ví dụ

有偿为品牌代言

bán danh cho thương hiệu

她为一个化妆品品牌代言以换取报酬。

Cô ấy bán danh cho thương hiệu mỹ phẩm để kiếm tiền.