Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn đào trong tiếng Trung

bàn đào

Danh từ

bàn đào (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại đào quý trong truyền thuyết, ăn vào được sống lâu và trường sinh bất tử.

神话中能使人长生不老的仙桃。

Loại đào quý trong truyền thuyết, ăn vào được sống lâu và trường sinh bất tử.

Ví dụ
在《西游记》中,孙悟空偷吃了王母娘娘的蟠桃。【】Trong truyện Tây Du Ký, Tôn Ngộ Không đã trộm bàn đào của Vương Mẫu.
祖父母常给孩子讲蟠桃的传说。【】Ông bà thường kể cho cháu nghe truyền thuyết về bàn đào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn đào (Noun)

Danh từ + bàn đàoĐộng từ + bàn đào
Kết hợp từ của bàn đào
Collocation
Ví dụ

蟠桃树

cây bàn đào

故事里,孙悟空爬上蟠桃树去偷吃仙果。

Trong truyện, Tôn Ngộ Không đã leo lên cây bàn đào để ăn trộm quả.

蟠桃

quả bàn đào

谁吃了蟠桃,谁就能长生不老。

Ai ăn quả bàn đào thì sống lâu bất tử.

蟠桃园

vườn bàn đào

只有神仙才能踏入天上的蟠桃园。

Ở vườn bàn đào trên trời, chỉ thần tiên mới được đặt chân tới.

蟠桃宴

tiệc bàn đào

孙悟空搅乱了王母的蟠桃宴。

Tôn Ngộ Không phá tan tiệc bàn đào của Vương Mẫu.