Anh - Việt

Bản dịch của từ Bần đạo trong tiếng Trung

bần đạo

Đại từ

bần đạo (Đại từ)

Nghĩa 01 · Cách tự xưng khiêm tốn, xưa dùng bởi đạo sĩ hoặc tăng nhân khi nói về bản thân.

道士、僧人自称的谦辞,相当于“贫道”。

Cách tự xưng khiêm tốn, xưa dùng bởi đạo sĩ hoặc tăng nhân khi nói về bản thân.

Ví dụ
贫道就此告辞,希望日后再与各位相见。【】Bần đạo xin cáo từ, hẹn gặp lại các vị sau.
贫道只是山中修行之人,不敢居功。【】Bần đạo chỉ là kẻ tu hành nơi núi rừng, không dám nhận công lao.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bần đạo (Pronoun)

bần đạo + Động từ
Kết hợp từ của bần đạo
Collocation
Ví dụ

贫道告辞

bần đạo xin cáo từ

贫道告辞,后会有期。

Bần đạo xin cáo từ, hẹn ngày gặp lại.

贫道不敢当

bần đạo không dám nhận

过奖了,贫道不敢当。

Lời khen quá lời, bần đạo không dám nhận.

贫道有一事相问

bần đạo có một điều muốn hỏi

贫道有一事想问施主。

Bần đạo có một điều muốn hỏi thí chủ.

贫道多谢

bần đạo xin đa tạ

多亏施主相助,贫道多谢。

Nhờ thí chủ giúp đỡ, bần đạo xin đa tạ.