Anh - Việt
bàn đạp
Danh từ
bàn đạp (Danh từ)
Nghĩa 01 · vòng nhỏ bằng sắt buông từ yên xuống hai bên mình ngựa, để người cưỡi đặt chân vào
马镫 — 骑马用的脚踏
vòng nhỏ bằng sắt buông từ yên xuống hai bên mình ngựa, để người cưỡi đặt chân vào
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · bộ phận của máy, của xe trực tiếp chịu sức ấn của bàn chân để tạo chuyển động
踏板
bộ phận của máy, của xe trực tiếp chịu sức ấn của bàn chân để tạo chuyển động
Ví dụ
社区自行车的 踏板 很结实。【】Xe đạp cộng đồng có bàn đạp rất chắc.
这辆共享车没有 踏板。【】Chiếc xe đạp chung này không có bàn đạp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · nơi dùng làm điểm tựa để tiến công nơi khác hoặc để làm việc gì
支点
nơi dùng làm điểm tựa để tiến công nơi khác hoặc để làm việc gì
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa