Anh - Việt
bàn đẻ
Danh từ
bàn đẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giường chuyên dụng trong bệnh viện để sản phụ nằm khi sinh con.
供产妇分娩时躺卧的专用床。
Giường chuyên dụng trong bệnh viện để sản phụ nằm khi sinh con.
Ví dụ
产妇一开始阵痛就被推上了产床。【】Sản phụ được đưa lên bàn đẻ ngay khi bắt đầu chuyển dạ.
医生在产妇进房前准备好了产床和器械。【】Bác sĩ chuẩn bị bàn đẻ và dụng cụ trước khi sản phụ vào phòng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn đẻ (Noun)
Giới từ + bàn đẻĐộng từ + bàn đẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
上产床 lên bàn đẻ | 宫颈完全开张后,产妇被推上了产床。 Sản phụ được đưa lên bàn đẻ khi cổ tử cung đã mở đủ. |
在产床上 trên bàn đẻ | 医生直接在产床上监测胎心。 Bác sĩ theo dõi nhịp tim thai ngay trên bàn đẻ. |