Anh - Việt
bàn đèn
Danh từ
bàn đèn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khay gỗ nhỏ dùng để đặt bộ dụng cụ hút thuốc phiện.
用来摆放鸦片吸食器具的小托盘。
Khay gỗ nhỏ dùng để đặt bộ dụng cụ hút thuốc phiện.
Ví dụ
在这部古装片里,有一个人坐在烟盘旁吸食鸦片。【】Trong phim cổ trang, có cảnh người ta ngồi bên bàn đèn để hút thuốc phiện.
博物馆展出一件古老的烟盘,里面配有全套器具。【】Bảo tàng trưng bày một bàn đèn cổ cùng đầy đủ dụng cụ bên trong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn đèn (Noun)
Từ đi kèm + bàn đènbàn đèn + Danh từbàn đèn + Tính từĐộng từ + bàn đèn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一套烟具 bộ bàn đèn | 他家还保存着一套法国殖民时期的古老烟具。 Gia đình ông còn giữ một bộ bàn đèn cổ từ thời Pháp. |