Anh - Việt

Bản dịch của từ Bán diện trong tiếng Trung

bán diện

Tính từ

bán diện (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ thấy một nửa khuôn mặt, hoặc được chụp, vẽ theo góc nghiêng khoảng ba phần tư gương mặt.

只露出半边脸,或以侧面约四分之三角度呈现面部。

Chỉ thấy một nửa khuôn mặt, hoặc được chụp, vẽ theo góc nghiêng khoảng ba phần tư gương mặt.

Ví dụ
这幅半侧面肖像画得非常细腻。【】Bức chân dung bán diện này được vẽ rất tinh tế.
她喜欢拍四分之三侧面的照片,显得更加优雅。【】Cô ấy thích chụp ảnh bán diện để trông thanh thoát hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bán diện (Adjective)

Danh từ + bán diện
Kết hợp từ của bán diện
Collocation
Ví dụ

四分之三侧面肖像

chân dung bán diện

她的四分之三侧面肖像挂在客厅里。

Bức chân dung bán diện của cô ấy được treo trong phòng khách.

四分之三角度

góc bán diện

摄影师从四分之三角度拍下了她。

Nhiếp ảnh gia chụp cô ấy ở góc bán diện.

四分之三侧面照

ảnh bán diện

这张四分之三侧面照突出了脸部轮廓。

Ảnh bán diện này làm nổi bật đường nét khuôn mặt.

四分之三侧脸

khuôn mặt bán diện

她将四分之三侧脸转向镜头。

Cô ấy quay khuôn mặt bán diện về phía ống kính.

四分之三侧身姿势

tư thế bán diện

模特在镜头前摆出四分之三侧身姿势。

Người mẫu đứng ở tư thế bán diện trước ống kính.