Anh - Việt
bạn điền
Danh từ
bạn điền (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người cùng làm ruộng, cùng cày cấy trên một thửa đất với mình.
与自己一起耕种同一块田地的农民,也指同为佃户的人。
Người cùng làm ruộng, cùng cày cấy trên một thửa đất với mình.
Ví dụ
他和同行农民多年来共同耕种同一块稻田。【】Ông ấy và bạn điền cùng cày cấy trên một cánh đồng suốt nhiều năm.
今年收割时,佃农们互相帮忙,在下雨前把稻谷收完。【】Mùa gặt năm nay, các bạn điền giúp nhau thu hoạch lúa trước khi trời mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn điền (Noun)
bạn điền + Tính từbạn điền + Từ đi kèmĐộng từ + bạn điền
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
亲密的农友 bạn điền thân thiết | 他是我从小就亲密的农友。 Ông ấy là bạn điền thân thiết của tôi từ hồi còn nhỏ. |