Anh - Việt
bàn định
Động từ
bàn định (Động từ)
Nghĩa 01 · Bàn bạc kỹ rồi đưa ra quyết định về một việc chung.
经过讨论后作出决定。
Bàn bạc kỹ rồi đưa ra quyết định về một việc chung.
Ví dụ
董事会商议并确定了下季度的扩张计划。【】Ban giám đốc đã bàn định kế hoạch mở rộng công ty trong quý tới.
全家人商量决定春节去哪里旅游。【】Cả nhà bàn định xem nên đi du lịch ở đâu vào dịp Tết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn định (Verb)
bàn định + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
商定计划 bàn định kế hoạch | 董事会在下个季度商定了拓展新市场的计划。 Ban giám đốc đã bàn định kế hoạch mở rộng thị trường trong quý tới. |
商定价格 bàn định giá cả | 双方在今天上午的会议上商定了价格。 Hai bên đã bàn định giá cả trong buổi họp sáng nay. |
定下婚期 bàn định ngày cưới | 两家人已经定下了婚期,就在年底。 Hai gia đình đã bàn định ngày cưới vào cuối năm. |
确定方案 bàn định phương án | 项目组还没有确定最终方案。 Nhóm dự án vẫn chưa bàn định phương án cuối cùng. |
确定时间 bàn định thời gian | 我们需要在周五前确定开会时间。 Chúng ta cần bàn định thời gian họp trước thứ Sáu. |