ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bản đồ hoá
Quá trình hoặc hành động thể hiện, chuyển tải các thông tin, dữ liệu địa lý dưới dạng bản đồ.
绘制地图
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa