Anh - Việt

Bản dịch của từ Bản đồ hoá trong tiếng Trung

bản đồ hoá

Động từ

bản đồ hoá (Động từ)

Nghĩa 01 · Quá trình hoặc hành động thể hiện, chuyển tải các thông tin, dữ liệu địa lý dưới dạng bản đồ.

绘制地图

Quá trình hoặc hành động thể hiện, chuyển tải các thông tin, dữ liệu địa lý dưới dạng bản đồ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh