Anh - Việt

Bản dịch của từ Bán độ trong tiếng Trung

bán độ

Động từ

bán độ (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố ý dàn xếp kết quả thi đấu để nhận tiền bất chính.

故意操纵比赛结果以非法获利。

Cố ý dàn xếp kết quả thi đấu để nhận tiền bất chính.

Ví dụ
这名球员因打假球被禁赛。【】Cầu thủ bị cấm thi đấu vì bán độ.
那支球队因涉嫌操纵比赛而受到调查。【】Đội đó bị điều tra vì nghi bán độ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bán độ (Verb)

bán độ + Từ đi kèmĐộng từ + bán độ
Kết hợp từ của bán độ
Collocation
Ví dụ

为了钱打假球

bán độ để lấy tiền

他为了还债而打假球赚钱。

Anh ta bán độ để lấy tiền trả nợ.