Anh - Việt

Bản dịch của từ Bán đợ trong tiếng Trung

bán đợ

Động từ

bán đợ (Động từ)

Nghĩa 01 · Bán tài sản nhưng có quyền chuộc lại trong một thời hạn nhất định.

附有在约定期限内可以赎回权利的出售。

Bán tài sản nhưng có quyền chuộc lại trong một thời hạn nhất định.

Ví dụ
他家不得不把那块地以可回购的方式卖掉还债。【】Gia đình anh ấy phải bán đợ mảnh đất để trả nợ.
他把水牛附带回购选项卖掉,用来给妻子治病。【】Ông ấy bán đợ con trâu để lấy tiền chữa bệnh cho vợ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bán đợ (Verb)

Danh từ + bán đợbán đợ + Danh từ
Kết hợp từ của bán đợ
Collocation
Ví dụ

附条件出售

giao dịch bán đợ

这是一笔附条件出售交易,因此我们可以在三年内买回这套房子。

Đây là giao dịch bán đợ nên chúng tôi có thể mua lại căn nhà trong vòng ba năm.