Anh - Việt

Bản dịch của từ Bán đứt trong tiếng Trung

bán đứt

Động từ

bán đứt (Động từ)

Nghĩa 01 · Bán hẳn tài sản hoặc quyền sở hữu cho người khác, không giữ lại quyền sở hữu.

把所有权彻底卖掉,不再保留。

Bán hẳn tài sản hoặc quyền sở hữu cho người khác, không giữ lại quyền sở hữu.

Ví dụ
他把旧房子卖断了,用来买车。【】Anh ấy đã bán đứt căn nhà cũ để lấy tiền mua xe.
她因为急需用钱,把老家的那块地卖断了。【】Chị ấy bán đứt mảnh đất ở quê vì cần tiền gấp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Vì lợi ích riêng mà phản bội, hãm hại người thân hoặc đồng đội.

为了自身利益背叛或出卖身边的人。

Vì lợi ích riêng mà phản bội, hãm hại người thân hoặc đồng đội.

Ví dụ
他为了保护自己的利益,出卖了朋友。【】Anh ta bán đứt bạn bè để giữ lợi ích cho riêng mình.
别为了一点小钱就出卖兄弟。【】Đừng bán đứt anh em chỉ vì vài đồng tiền nhỏ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bán đứt (Verb)

bán đứt + Danh từ
Kết hợp từ của bán đứt
Collocation
Ví dụ

把土地一次性卖断

bán đứt đất đai

他家为了还债,把土地全部卖断了。

Gia đình ông ấy đã bán đứt đất đai để trả nợ.

把店铺一次性卖断

bán đứt cửa hàng

店主决定把店铺一次性卖掉并退休。

Chủ quán quyết định bán đứt cửa hàng và nghỉ hưu.

出卖队友

bán đứt đồng đội

他为了减刑出卖了队友。

Anh ta bán đứt đồng đội để được giảm án.

出卖朋友

bán đứt bạn bè

为了钱,他出卖了自己的朋友。

Vì tiền, hắn đã bán đứt bạn bè của mình.