Anh - Việt
bàn ghế
Danh từ
bàn ghế (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các đồ dùng như bàn và ghế, dùng trong nhà, trường học hoặc nơi làm việc.
桌子、椅子等供使用的家具。
Các đồ dùng như bàn và ghế, dùng trong nhà, trường học hoặc nơi làm việc.
Ví dụ
我们刚给客厅买了新家具。【】Nhà tôi vừa mua bàn ghế mới cho phòng khách.
教室需要更多桌椅给学生用。【】Lớp học cần thêm bàn ghế cho học sinh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn ghế (Noun)
bàn ghế + Danh từbàn ghế + Giới từbàn ghế + Tính từĐộng từ + bàn ghế
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
办公家具 bàn ghế văn phòng | 公司更换了所有办公家具。 Công ty đã thay toàn bộ bàn ghế văn phòng. |
户外家具 bàn ghế ngoài trời | 餐厅在前院摆放了户外家具。 Nhà hàng đặt bàn ghế ngoài trời trước sân. |
木制家具 bàn ghế gỗ | 她更喜欢木制家具,而不是塑料家具。 Cô ấy thích bàn ghế gỗ hơn đồ nhựa. |