Anh - Việt
bạn già
Danh từ
bạn già (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bạn thân đã quen biết và gắn bó với nhau từ lâu qua nhiều năm.
相识多年、关系亲密的老朋友。
Người bạn thân đã quen biết và gắn bó với nhau từ lâu qua nhiều năm.
Ví dụ
多年分别后,我又见到了大学时代的老朋友。【】Tôi gặp lại bạn già từ thời đại học sau nhiều năm xa cách.
这两位老朋友每天早上仍然一起去喝咖啡。【】Hai bạn già vẫn hay cùng nhau uống cà phê mỗi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn già (Noun)
Số lượng + bạn giàbạn già + Tính từĐộng từ + bạn già
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位老朋友 một người bạn già | 我有一位大学时期的老朋友。 Tôi có một người bạn già từ thời đại học. |