Anh - Việt
bàn giấy
Danh từ
bàn giấy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bàn dùng để làm việc, xử lý giấy tờ và tài liệu.
用来处理文件和办公事务的桌子。
Bàn dùng để làm việc, xử lý giấy tờ và tài liệu.
Ví dụ
我把笔记本电脑放在书房的办公桌上。【】Tôi đặt laptop lên bàn giấy trong phòng làm việc.
他整个上午都坐在写字台前签署文件。【】Anh ấy ngồi bên bàn giấy cả buổi sáng để ký tài liệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Công việc hành chính, chủ yếu xử lý giấy tờ trong văn phòng.
主要在办公室处理文件的行政工作。
Công việc hành chính, chủ yếu xử lý giấy tờ trong văn phòng.
Ví dụ
我厌倦了每天的文职工作。【】Công việc bàn giấy làm tôi mệt mỏi mỗi ngày.
他转做文书工作,因为想要稳定的作息。【】Anh ấy chuyển sang làm bàn giấy vì muốn có giờ giấc ổn định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn giấy (Noun)
Danh từ + bàn giấybàn giấy + Danh từbàn giấy + Tính từĐộng từ + bàn giấy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文职工作 công việc bàn giấy | 多年出差后,他选择了文职工作。 Sau nhiều năm đi công tác, anh ấy chọn công việc bàn giấy. |