Anh - Việt
bạn hàng
Danh từ
bạn hàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người cùng buôn bán, có quan hệ làm ăn lâu dài với nhau.
与自己做生意的人,彼此有长期合作关系。
Người cùng buôn bán, có quan hệ làm ăn lâu dài với nhau.
Ví dụ
他是我公司多年的生意伙伴。【】Ông ấy là bạn hàng lâu năm của công ty tôi.
两家贸易伙伴本周签署了新合同。【】Hai bạn hàng vừa ký hợp đồng mới tuần này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khách hàng quen, thường xuyên mua hàng của một người bán.
经常到同一商家购买东西的老顾客。
Khách hàng quen, thường xuyên mua hàng của một người bán.
Ví dụ
这家店有很多多年来的老顾客。【】Cửa hàng này có nhiều bạn hàng quen từ nhiều năm nay.
店主非常珍视她的客户。【】Bà chủ quán rất quý các bạn hàng của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn hàng (Noun)
bạn hàng + Tính từĐộng từ + bạn hàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
长期贸易伙伴 bạn hàng lâu năm | 我们公司在日本已有多年的长期贸易伙伴。 Công ty chúng tôi đã có bạn hàng lâu năm ở Nhật Bản. |
传统贸易伙伴 bạn hàng truyền thống | 二十多年来他们一直是我们的传统贸易伙伴。 Đây là bạn hàng truyền thống của chúng tôi suốt hơn hai mươi năm. |
常客 bạn hàng quen | 他是这家金店的老客户。 Anh ấy là bạn hàng quen của tiệm vàng này. |
外国贸易伙伴 bạn hàng nước ngoài | 公司有许多外国贸易伙伴。 Công ty có nhiều bạn hàng nước ngoài. |