Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn hoàn trong tiếng Trung

bàn hoàn

Tính từĐộng từ

bàn hoàn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Gắn bó khăng khít, không muốn rời xa nhau.

关系亲密,形影不离。

Gắn bó khăng khít, không muốn rời xa nhau.

Ví dụ
这对姐妹从小就形影不离。【】Hai chị em bàn hoàn bên nhau từ nhỏ.
这只猫整天黏着主人。【】Con mèo bàn hoàn bên chủ suốt cả ngày.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn hoàn (Adjective)

Danh từ + bàn hoànbàn hoàn + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bàn hoàn
Collocation
Ví dụ

形影不离的朋友

tình bạn bàn hoàn

他们俩从大学时起就形影不离。

Hai người họ có tình bạn bàn hoàn từ thời đại học.

黏人的孩子

đứa trẻ bàn hoàn

这个黏人的孩子连一步都不肯离开妈妈。

Đứa bé bàn hoàn không chịu rời mẹ nửa bước.

关系紧密的朋友

bạn bè bàn hoàn

那个关系紧密的朋友圈无论去哪里都在一起。

Nhóm bạn bàn hoàn ấy đi đâu cũng có nhau.

bàn hoàn (Động từ)

Nghĩa 01 · Lo nghĩ, băn khoăn không dứt về một việc gì đó.

为某事忧虑、放心不下。

Lo nghĩ, băn khoăn không dứt về một việc gì đó.

Ví dụ
他一直为考试成绩差而担心。【】Anh ấy cứ bàn hoàn mãi về điểm thi kém.
别再为这种小事忧心了。【】Đừng bàn hoàn chuyện nhỏ như thế nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nghĩ đi nghĩ lại mãi một vấn đề mà không tìm được lối thoát.

反复思考某事,钻牛角尖。

Nghĩ đi nghĩ lại mãi một vấn đề mà không tìm được lối thoát.

Ví dụ
她整晚都在反复琢磨朋友的话。【】Cô ấy bàn hoàn suy nghĩ về lời nói của bạn cả đêm.
别总是反复想过去的事。【】Đừng bàn hoàn mãi về quá khứ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Quanh quẩn ở một chỗ, không muốn rời đi.

在某处徘徊停留,不愿离开。

Quanh quẩn ở một chỗ, không muốn rời đi.

Ví dụ
两个孩子在糖果店门口流连不肯回家。【】Hai đứa trẻ bàn hoàn trước cửa hàng kẹo mãi không chịu về.
客人在咖啡馆里逗留到深夜。【】Khách bàn hoàn trong quán đến tận khuya.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bàn hoàn (Verb)

bàn hoàn + Danh từbàn hoàn + Trạng từ
Kết hợp từ của bàn hoàn
Collocation
Ví dụ

为一个决定反复纠结

bàn hoàn về quyết định

他为转行的决定纠结了一整周。

Anh ấy bàn hoàn về quyết định chuyển việc suốt cả tuần.

为未来忧心忡忡

bàn hoàn về tương lai

妈妈常常为孩子们的未来忧心忡忡。

Mẹ thường bàn hoàn về tương lai của các con.

Video ngữ cảnh