bàn hoàn
bàn hoàn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Gắn bó khăng khít, không muốn rời xa nhau.
关系亲密,形影不离。
Gắn bó khăng khít, không muốn rời xa nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn hoàn (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
形影不离的朋友 tình bạn bàn hoàn | 他们俩从大学时起就形影不离。 Hai người họ có tình bạn bàn hoàn từ thời đại học. |
黏人的孩子 đứa trẻ bàn hoàn | 这个黏人的孩子连一步都不肯离开妈妈。 Đứa bé bàn hoàn không chịu rời mẹ nửa bước. |
关系紧密的朋友 bạn bè bàn hoàn | 那个关系紧密的朋友圈无论去哪里都在一起。 Nhóm bạn bàn hoàn ấy đi đâu cũng có nhau. |
bàn hoàn (Động từ)
Nghĩa 01 · Lo nghĩ, băn khoăn không dứt về một việc gì đó.
为某事忧虑、放心不下。
Lo nghĩ, băn khoăn không dứt về một việc gì đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nghĩ đi nghĩ lại mãi một vấn đề mà không tìm được lối thoát.
反复思考某事,钻牛角尖。
Nghĩ đi nghĩ lại mãi một vấn đề mà không tìm được lối thoát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Quanh quẩn ở một chỗ, không muốn rời đi.
在某处徘徊停留,不愿离开。
Quanh quẩn ở một chỗ, không muốn rời đi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn hoàn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
为一个决定反复纠结 bàn hoàn về quyết định | 他为转行的决定纠结了一整周。 Anh ấy bàn hoàn về quyết định chuyển việc suốt cả tuần. |
为未来忧心忡忡 bàn hoàn về tương lai | 妈妈常常为孩子们的未来忧心忡忡。 Mẹ thường bàn hoàn về tương lai của các con. |