Anh - Việt
bắn hơi
Động từ
bắn hơi (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa ra một gợi ý nhỏ hoặc nói gián tiếp để dò thái độ, phản ứng của người khác.
用暗示或间接的话试探别人的态度或反应。
Đưa ra một gợi ý nhỏ hoặc nói gián tiếp để dò thái độ, phản ứng của người khác.
Ví dụ
他在谈加薪之前常先试探老板的态度。【】Anh ấy hay bắn hơi sếp trước khi nói chuyện tăng lương.
她试探一下男友周末想不想去旅游。【】Cô ấy bắn hơi xem bạn trai có muốn đi du lịch cuối tuần không.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa