Anh - Việt
bán hớt
Động từ
bán hớt (Động từ)
Nghĩa 01 · Bán với giá thấp hơn hoặc chào mời tích cực để giành khách hàng của người khác.
用更低的价格或更积极的手段抢走别人的顾客。
Bán với giá thấp hơn hoặc chào mời tích cực để giành khách hàng của người khác.
Ví dụ
新店一直用更便宜的价格抢走我们的老顾客。【】Cửa hàng mới cứ bán hớt khách quen của chúng tôi bằng giá rẻ hơn.
不要为了多拿提成而抢同事的客户。【】Đừng bán hớt khách của đồng nghiệp chỉ để kiếm thêm hoa hồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán hớt (Verb)
Danh từ + bán hớtbán hớt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被对手抢走客户 bị đối thủ bán hớt | 我的小店在对手降价后被抢走了客户。 Cửa hàng nhỏ của tôi bị đối thủ bán hớt khách sau khi họ giảm giá. |