Anh - Việt

Bản dịch của từ Bản hữu trong tiếng Trung

bản hữu

Tính từ

bản hữu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Vốn có sẵn từ đầu, không phải do học hay rèn luyện mà có.

天生就有的,并非后天获得的。

Vốn có sẵn từ đầu, không phải do học hay rèn luyện mà có.

Ví dụ
他天生的善良让每个人都喜欢他。【】Lòng tốt bản hữu của anh ấy khiến mọi người quý mến.
耐心是优秀教师固有的品质。【】Tính nhẫn nại là đức tính bản hữu ở các nhà giáo giỏi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bản hữu (Adjective)

Danh từ + bản hữu
Kết hợp từ của bản hữu
Collocation
Ví dụ

天生的能力

khả năng bản hữu

孩子天生就有学习语言的能力。

Trẻ em có khả năng bản hữu để học ngôn ngữ.

与生俱来的善良

tính thiện bản hữu

孟子认为人天生具有善良的本性。

Mạnh Tử cho rằng con người có tính thiện bản hữu.

天生的才能

năng khiếu bản hữu

这个小女孩在音乐方面有天生的才能。

Cô bé có năng khiếu bản hữu về âm nhạc.

固有特性

đặc tính bản hữu

好奇心是幼儿固有的特性。

Tính tò mò là một đặc tính bản hữu của trẻ nhỏ.

固有的尊严

phẩm giá bản hữu

每个人都拥有与生俱来的尊严。

Mọi người đều có phẩm giá bản hữu.

Video ngữ cảnh