Anh - Việt
bản kẽm
Danh từ
bản kẽm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm kẽm có hình hoặc chữ nổi, dùng để in ấn.
用于印刷的锌制凸版。
Tấm kẽm có hình hoặc chữ nổi, dùng để in ấn.
Ví dụ
印刷厂正在为新书制作锌印版。【】Nhà in đang làm bản kẽm cho cuốn sách mới.
他们在印海报前更换了旧锌版。【】Họ thay bản kẽm cũ trước khi in áp phích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản kẽm (Noun)
bản kẽm + Tính từbản kẽm + Từ đi kèmĐộng từ + bản kẽm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
旧锌印版 bản kẽm cũ | 博物馆展出了一块上世纪的旧锌印版。 Bảo tàng trưng bày một bản kẽm cũ từ thế kỷ trước. |