Anh - Việt

Bản dịch của từ Bán khai trong tiếng Trung

bán khai

Tính từ

bán khai (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trình độ đã thoát khỏi man rợ nhưng chưa đạt đến văn minh đầy đủ.

已脱离野蛮但尚未完全开化的状态。

Ở trình độ đã thoát khỏi man rợ nhưng chưa đạt đến văn minh đầy đủ.

Ví dụ
深林中的许多部落仍处于半开化状态。【】Nhiều bộ lạc vẫn còn ở trình độ bán khai trong rừng sâu.
据旧书记载,这片山区曾是半开化之地,识字的人很少。【】Theo sách cũ, vùng núi này từng là nơi bán khai, ít người biết chữ.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bán khai (Adjective)

Danh từ + bán khai
Kết hợp từ của bán khai
Collocation
Ví dụ

半原始部落

bộ lạc bán khai

人类学家研究了北部山区的一个半原始部落。

Nhà nhân chủng học nghiên cứu một bộ lạc bán khai ở vùng núi phía Bắc.

半开化社会

xã hội bán khai

许多半开化社会仍然依靠狩猎和采集为生。

Nhiều xã hội bán khai vẫn dựa vào săn bắt và hái lượm.

半开化阶段

giai đoạn bán khai

人类的半开化阶段持续了数千年。

Giai đoạn bán khai của loài người kéo dài hàng nghìn năm.

半原始的生活方式

cuộc sống bán khai

他们仍然在深山里过着半原始的生活。

Họ vẫn sống một cuộc sống bán khai trong rừng sâu.