Anh - Việt

Bản dịch của từ Bần khổ trong tiếng Trung

bần khổ

Tính từ

bần khổ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Rất nghèo khổ, thiếu thốn tiền bạc và những nhu cầu sống cơ bản.

非常贫穷,生活困苦,缺衣少食。

Rất nghèo khổ, thiếu thốn tiền bạc và những nhu cầu sống cơ bản.

Ví dụ
那个贫困潦倒的家庭住在河内。【】Gia đình bần khổ ấy sống ở Hà Nội.
洪水过后,许多村民陷入了贫困的境地。【】Sau trận lũ, nhiều người dân rơi vào cảnh bần khổ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bần khổ (Adjective)

Danh từ + bần khổTrạng từ + bần khổ
Kết hợp từ của bần khổ
Collocation
Ví dụ

贫困的生活

cuộc sống bần khổ

她多年过着贫困的生活。

Bà đã trải qua một cuộc sống bần khổ suốt nhiều năm.

贫困家庭

gia đình bần khổ

这个男孩在一个贫困的家庭里长大。

Cậu bé lớn lên trong một gia đình bần khổ.

贫困的境况

hoàn cảnh bần khổ

许多生活在贫困境况中的儿童需要帮助。

Nhiều trẻ em sống trong hoàn cảnh bần khổ cần được hỗ trợ.

贫困地区

vùng bần khổ

政府在贫困地区投资兴建学校。

Chính phủ đầu tư xây trường học ở các vùng bần khổ.

贫困的童年

tuổi thơ bần khổ

贫困的童年锻炼了他坚强的意志。

Tuổi thơ bần khổ đã rèn cho anh ý chí kiên cường.

Video ngữ cảnh