Anh - Việt
bán khoán
Động từ
bán khoán (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm lễ gửi con cho thần linh theo tục mê tín, với mong muốn con được che chở và tránh tai ương.
迷信中把孩子交给神灵庇护的仪式。
Làm lễ gửi con cho thần linh theo tục mê tín, với mong muốn con được che chở và tránh tai ương.
Ví dụ
在一些农村,有的家庭在孩子还小的时候仍然举行献子仪式。【】Ở nhiều làng quê, có gia đình vẫn làm lễ bán khoán cho con khi con còn nhỏ.
外婆说,妈妈小时候也曾经历过献子仪式,以求躲避病痛。【】Bà tôi kể rằng mẹ tôi từng được làm lễ bán khoán để tránh ốm đau.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán khoán (Verb)
Danh từ + bán khoánbán khoán + Danh từĐộng từ + bán khoán
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
寄名仪式 lễ bán khoán | 全家在村里的寺庙为孩子举行寄名仪式。 Gia đình tổ chức lễ bán khoán cho con ở ngôi chùa đầu làng. |
为孩子寄名的习俗 tục bán khoán | 北方许多家庭仍保留为孩子寄名的习俗。 Nhiều gia đình miền Bắc vẫn giữ tục bán khoán cho con. |
寄名礼 nghi lễ bán khoán | 寄名仪式常在年初举行。 Nghi lễ bán khoán thường được cử hành vào đầu năm. |