Anh - Việt
bán kính
Danh từ
bán kính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đoạn thẳng nối tâm của hình tròn hoặc mặt cầu với một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu.
从圆心或球心到圆周或球面上一点的线段。
Đoạn thẳng nối tâm của hình tròn hoặc mặt cầu với một điểm trên đường tròn hoặc mặt cầu.
Ví dụ
这个圆的半径是五厘米。【】Bán kính của hình tròn này là năm centimet.
请用半径计算圆的面积。【】Hãy dùng bán kính để tính diện tích hình tròn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán kính (Noun)
bán kính + Danh từbán kính + Số lượngbán kính + Tính từbán kính + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
原子半径 bán kính nguyên tử | 不同元素的原子半径不同。 Bán kính nguyên tử của các nguyên tố khác nhau. |
圆的半径 bán kính đường tròn | 这个圆的半径是4厘米。 Bán kính đường tròn này là 4 cm. |
球的半径 bán kính hình cầu | 球的半径是从球心量到球面的。 Bán kính hình cầu được đo từ tâm đến bề mặt. |