Anh - Việt
bàn là hơi
Danh từ
bàn là hơi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bàn là điện có ngăn chứa nước, dùng hơi nước để làm phẳng quần áo.
带水箱、利用蒸汽熨平衣物的电熨斗。
Bàn là điện có ngăn chứa nước, dùng hơi nước để làm phẳng quần áo.
Ví dụ
我妈妈用蒸汽熨斗熨衬衫。【】Mẹ tôi dùng bàn là hơi để là áo sơ mi.
这个蒸汽熨斗没水了。【】Bàn là hơi này hết nước rồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn là hơi (Noun)
bàn là hơi + Động từĐộng từ + bàn là hơi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蒸汽熨斗漏水 bàn là hơi bị rò nước | 我的蒸汽熨斗在使用时漏水。 Bàn là hơi của tôi bị rò nước khi đang dùng. |