Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạn lòng trong tiếng Trung

bạn lòng

Danh từ

bạn lòng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người bạn thân thiết mà ta tâm sự, chia sẻ mọi điều trong lòng.

可以倾诉心事的知心好友。

Người bạn thân thiết mà ta tâm sự, chia sẻ mọi điều trong lòng.

Ví dụ
她是我的知心朋友,我什么都跟她说。【】Cô ấy là bạn lòng của tôi, tôi kể cho cô ấy nghe mọi chuyện.
每当我难过的时候,他总是我可以倾诉的好朋友。【】Anh ấy luôn là bạn lòng để tôi trút bầu tâm sự mỗi khi buồn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người yêu, cách nói thân mật chỉ người mình đang yêu hoặc hẹn hò.

相恋或亲密交往的对象。

Người yêu, cách nói thân mật chỉ người mình đang yêu hoặc hẹn hò.

Ví dụ
这两个人已经做了好几年的恋人了。【】Hai người đã là bạn lòng của nhau suốt mấy năm nay.
第一次约会时,她称他为心上人。【】Cô ấy gọi anh ấy là bạn lòng trong buổi hẹn đầu tiên.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạn lòng (Noun)

Danh từ + bạn lòngbạn lòng + Trạng từbạn lòng + Tính từĐộng từ + bạn lòng
Kết hợp từ của bạn lòng
Collocation
Ví dụ

知心人

người bạn lòng

这些年来她一直是我的知心人。

Cô ấy là người bạn lòng của tôi suốt bao năm nay.

Video ngữ cảnh