Anh - Việt
bạn lữ
Danh từ
bạn lữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bạn gắn bó lâu dài, thường là người bạn đời cùng chung sống.
长期陪伴、共同生活的伴侣。
Người bạn gắn bó lâu dài, thường là người bạn đời cùng chung sống.
Ví dụ
多年后,他找到了一位值得信赖的人生伴侣。【】Anh ấy tìm được bạn lữ đáng tin cậy sau nhiều năm.
两人决定共同生活,并视彼此为终身伴侣。【】Hai người quyết định chung sống và xem nhau là bạn lữ suốt đời.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn lữ (Noun)
bạn lữ + Trạng từbạn lữ + Tính từĐộng từ + bạn lữ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
终身伴侣 bạn lữ suốt đời | 对她来说,他是一生的伴侣。 Với cô, anh ấy là bạn lữ suốt đời. |