Anh - Việt

Bản dịch của từ Bàn lùi trong tiếng Trung

bàn lùi

Động từ

bàn lùi (Động từ)

Nghĩa 01 · bàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó

退缩

bàn với ý không muốn làm, không muốn tiến hành, vì ngại khó

Ví dụ
他突然决定不参加聚会。【】Anh ấy quyết định bàn lùi không đi dự tiệc.
她没有退缩去见陌生人吗?【】Cô ấy có bàn lùi không đi gặp người lạ?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh