Anh - Việt
bán mạ
Động từ
bán mạ (Động từ)
Nghĩa 01 · Phủ một lớp kim loại mỏng lên bề mặt, chỉ phủ một phần chứ không phủ kín hoàn toàn.
在表面镀上一层薄金属,只镀部分而非全部。
Phủ một lớp kim loại mỏng lên bề mặt, chỉ phủ một phần chứ không phủ kín hoàn toàn.
Ví dụ
工人用一层薄金属对河内大桥的栏杆进行局部镀层处理。【】Công nhân bán mạ lan can cầu Hà Nội bằng một lớp kim loại mỏng.
这位工匠专门为小店做半镀首饰。【】Thợ này chuyên bán mạ đồ trang sức cho các cửa hàng nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán mạ (Verb)
bán mạ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
部分镀金 bán mạ vàng | 这个零件部分镀金以防氧化。 Chi tiết này được bán mạ vàng để chống oxi hóa. |
部分镀银 bán mạ bạc | 这把古董勺子部分镀银。 Chiếc thìa cổ này được bán mạ bạc. |