Anh - Việt
ban mai
Danh từ
ban mai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thời điểm sáng sớm, khi mặt trời bắt đầu mọc.
太阳刚升起的清晨时分。
Thời điểm sáng sớm, khi mặt trời bắt đầu mọc.
Ví dụ
黎明时,她常在公园里散步。【】Ban mai, cô ấy thường đi bộ trong công viên.
清晨的阳光让房间变得温暖。【】Ánh nắng ban mai làm căn phòng trở nên ấm áp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ban mai (Noun)
Danh từ + ban maiTừ đi kèm + ban maiban mai + Tính từĐộng từ + ban mai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
晨光 ánh ban mai | 晨光透过窗户照了进来。 Ánh ban mai chiếu qua khung cửa sổ. |
晨露 sương ban mai | 晨露仍挂在草叶上。 Sương ban mai còn đọng trên những ngọn cỏ. |
清晨的空气 không khí ban mai | 她喜欢呼吸清晨的新鲜空气。 Cô ấy thích hít thở không khí ban mai trong lành. |
朝阳 mặt trời ban mai | 朝阳把群山染成了金色。 Mặt trời ban mai nhuộm vàng những ngọn núi. |