Anh - Việt
bán mạng
Trạng từ
bán mạng (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Làm việc hay hành động liều lĩnh, không tiếc sức khỏe hay tính mạng.
不顾生命危险地,拼命地。
Làm việc hay hành động liều lĩnh, không tiếc sức khỏe hay tính mạng.
Ví dụ
他在高速公路上不要命地开车,完全不顾危险。【】Anh ấy lái xe bán mạng trên đường cao tốc.
士兵不顾生命危险冲上前去救战友。【】Người lính bán mạng xông lên cứu đồng đội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Làm việc hết sức, vất vả và hăng hái đến mức quên mình.
非常卖力地,拼命地干。
Làm việc hết sức, vất vả và hăng hái đến mức quên mình.
Ví dụ
我妈妈拼命工作来养活全家。【】Mẹ tôi làm việc bán mạng để nuôi cả nhà.
全队拼命赶工,才赶上了截止日期。【】Cả đội bán mạng chạy đua để kịp hạn chót.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán mạng (Adverb)
bán mạng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拼命工作 làm việc bán mạng | 他为了赶上项目进度拼命工作。 Anh ấy làm việc bán mạng để kịp tiến độ dự án. |
横冲直撞地开车 lái xe bán mạng | 那个年轻人在高速公路上横冲直撞地开车。 Thanh niên đó lái xe bán mạng trên đường cao tốc. |
拼命地跑 chạy bán mạng | 孩子看到汽车冲过来时拼命地跑。 Đứa trẻ chạy bán mạng khi thấy xe lao tới. |
拼死战斗 chiến đấu bán mạng | 战士们拼死战斗,保卫城市。 Các chiến sĩ chiến đấu bán mạng để bảo vệ thành phố. |
拼命学习 học bán mạng | 她拼命学习,为了考上大学。 Cô ấy học bán mạng để thi đại học. |