Anh - Việt
bàn mảnh
Động từ
bàn mảnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Tụ lại nói chuyện riêng trong nhóm nhỏ, tách khỏi những người khác, thường là lén lút.
小范围私下商议,背着大家嘀咕。
Tụ lại nói chuyện riêng trong nhóm nhỏ, tách khỏi những người khác, thường là lén lút.
Ví dụ
班上那几个孩子整节课都在教室角落里凑在一起嘀咕。【】Mấy đứa trong lớp cứ bàn mảnh với nhau ở góc phòng suốt buổi học.
别在同事背后私下嘀咕,有话直说吧。【】Đừng bàn mảnh sau lưng đồng nghiệp, hãy nói thẳng với họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn mảnh (Verb)
bàn mảnh + Danh từbàn mảnh + Trạng từbàn mảnh + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在同事背后说三道四 bàn mảnh sau lưng đồng nghiệp | 他们经常在新同事背后说三道四。 Họ hay bàn mảnh sau lưng đồng nghiệp mới. |
私下商议计划 bàn mảnh về kế hoạch | 董事会私下商议扩张计划。 Ban giám đốc bàn mảnh về kế hoạch mở rộng. |
与老板交头接耳 bàn mảnh với sếp | 组长在开会前与老板交头接耳。 Trưởng nhóm bàn mảnh với sếp trước giờ họp. |