Anh - Việt
bán mặt
Động từ
bán mặt (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố tình tránh xa, không muốn gặp ai đó.
故意躲开,不愿与人见面。
Cố tình tránh xa, không muốn gặp ai đó.
Ví dụ
自从吵架后,他一直躲着我,不肯见我。【】Từ hôm cãi nhau, anh ấy cứ bán mặt không chịu gặp tôi.
她每次在咖啡店看到前任都避而不见。【】Cô ấy bán mặt mỗi khi thấy người yêu cũ ở quán cà phê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán mặt (Verb)
bán mặt + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
靠天吃饭、辛苦劳作 bán mặt cho đất, bán lưng cho trời | 我的祖父母一辈子辛苦劳作。 Ông bà tôi bán mặt cho đất, bán lưng cho trời suốt cả đời. |