Anh - Việt
bàn máy
Danh từ
bàn máy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận có mặt phẳng như mặt bàn của máy, dùng để đặt vật đang được gia công hoặc chế tạo.
机床上有平面台面的部件,用来放置正在加工或制造的工件。
Bộ phận có mặt phẳng như mặt bàn của máy, dùng để đặt vật đang được gia công hoặc chế tạo.
Ví dụ
工人在铣削前把钢坯放在机床工作台上。【】Công nhân đặt phôi thép lên bàn máy trước khi phay.
每个班次结束后都必须清理机床工作台。【】Bàn máy phải được lau sạch sau mỗi ca làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bàn máy (Noun)
Danh từ + bàn máybàn máy + Danh từbàn máy + Tính từbàn máy + Từ đi kèmĐộng từ + bàn máy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
机床工作台表面 bề mặt bàn máy | 装夹工件前必须清洁机床工作台表面。 Cần lau sạch bề mặt bàn máy trước khi lắp phôi. |