Anh - Việt

Bản dịch của từ Ban miêu trong tiếng Trung

ban miêu

Danh từ

ban miêu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài bọ cánh cứng có ánh kim xanh hoặc đen, thân chứa chất độc được dùng làm vị thuốc Đông y.

一种有金属光泽的甲虫,体内含有斑蝥素,可作中药材。

Loài bọ cánh cứng có ánh kim xanh hoặc đen, thân chứa chất độc được dùng làm vị thuốc Đông y.

Ví dụ
中医用斑蝥配制一些中药。【】Thầy thuốc Đông y dùng ban miêu để bào chế một số vị thuốc.
古人用斑蝥治病,但这种东西毒性很大。【】Người xưa dùng ban miêu để chữa bệnh, nhưng loại này rất độc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ban miêu (Noun)

Danh từ + ban miêuTừ đi kèm + ban miêuĐộng từ + ban miêu
Kết hợp từ của ban miêu
Collocation
Ví dụ

斑蝥粉

bột ban miêu

医生在开方前仔细考虑了斑蝥粉的剂量。

Thầy thuốc cân nhắc kỹ liều lượng bột ban miêu trước khi kê đơn.

斑蝥药材

dược liệu ban miêu

在中医中,斑蝥作为药材需要严格管控。

Trong Đông y, dược liệu ban miêu cần được kiểm soát chặt chẽ.