Anh - Việt
bán mớ
Động từ
bán mớ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bán theo từng mớ, gộp nhiều món lại thành một phần chứ không bán lẻ từng cái.
成把或成捆地卖,不零售。
Bán theo từng mớ, gộp nhiều món lại thành một phần chứ không bán lẻ từng cái.
Ví dụ
她通常在市场上把蔬菜整把卖。【】Bà cụ thường bán mớ rau để về sớm.
这家店把鱼干批量卖,给顾客更便宜的价格。【】Cửa hàng này bán mớ cá khô để giảm giá cho khách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán mớ (Verb)
bán mớ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
按把卖蔬菜 bán mớ rau | 农民一大早去市场按把卖蔬菜。 Bác nông dân ra chợ bán mớ rau từ sáng sớm. |
按把卖葱 bán mớ hành | 邻居每天早上把葱按把卖给整条街的人。 Cô hàng xóm bán mớ hành cho cả khu phố mỗi buổi sáng. |
批量出售二手货 bán mớ đồ cũ | 他们把旧货批量卖给了一位收废品的人。 Nhà họ đã bán mớ đồ cũ cho một người thu mua phế liệu. |
按串卖香蕉 bán mớ chuối | 夏天,当地小贩常把香蕉按串卖给游客。 Vào mùa hè, bà con thường bán mớ chuối cho khách du lịch. |