Anh - Việt
bản mường
Danh từ
bản mường (Danh từ)
Nghĩa 01 · Làng bản và vùng mường nơi đồng bào dân tộc miền núi sinh sống theo truyền thống.
少数民族在山区聚居的传统村落和社区。
Làng bản và vùng mường nơi đồng bào dân tộc miền núi sinh sống theo truyền thống.
Ví dụ
西北许多山区村寨仍保留着古老的传统。【】Nhiều bản mường ở Tây Bắc vẫn giữ nét văn hóa cổ truyền.
这个少数民族村寨每年春天都举办传统节日。【】Ở bản mường này có lễ hội truyền thống vào mỗi mùa xuân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bản mường (Noun)
Danh từ + bản mường
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
山区村寨的村民 người dân bản mường | 许多山区村寨的村民仍然保留传统节日。 Nhiều người dân bản mường vẫn giữ lễ hội truyền thống. |
山区村寨的风俗 phong tục bản mường | 我想通过老人的故事了解山区村寨的风俗。 Tôi muốn tìm hiểu phong tục bản mường qua những câu chuyện của người già. |
山区村寨的生活 đời sống bản mường | 这部纪录片记录了山区村寨四季的生活。 Bộ phim tài liệu này ghi lại đời sống bản mường qua các mùa. |
山区村寨的民宿旅游 du lịch bản mường | 许多家庭发展山区村寨的民宿旅游以增加收入。 Nhiều gia đình phát triển du lịch bản mường để tăng thu nhập. |
山区村寨的孩子 trẻ em bản mường | 许多山区村寨的孩子每天要远离家乡去上学。 Nhiều trẻ em bản mường phải đi học xa nhà mỗi ngày. |