Anh - Việt
ban nãy
Danh từTrạng từ
ban nãy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lúc vừa mới qua, khoảng thời gian cách đây không lâu, dùng để chỉ việc đã xảy ra.
刚才的时候,不久前的时间。
Lúc vừa mới qua, khoảng thời gian cách đây không lâu, dùng để chỉ việc đã xảy ra.
Ví dụ
刚才发生的事我已经告诉你了。【】Chuyện ban nãy tôi kể bạn nghe rồi.
刚才还是晴天,现在却下雨了。【】Ban nãy trời còn nắng mà giờ đã mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ban nãy (Noun)
Danh từ + ban nãy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
刚才发生的事 chuyện ban nãy | 我还没忘记刚才发生的事。 Tôi vẫn chưa quên chuyện ban nãy. |
刚才说的话 lời nói ban nãy | 你刚才说的话让我难过。 Lời nói ban nãy của anh làm tôi buồn. |
刚才的事件 sự việc ban nãy | 刚才的事件已经解决了。 Sự việc ban nãy đã được giải quyết xong. |
ban nãy (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Chỉ khoảng thời gian vừa mới qua, cách đây không lâu.
不久之前,刚才。
Chỉ khoảng thời gian vừa mới qua, cách đây không lâu.
Ví dụ
我刚才在超市见到了他。【】Tôi vừa gặp anh ấy ở siêu thị ban nãy.
那只猫刚才还躺在这里。【】Con mèo ban nãy còn nằm đây mà.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ban nãy (Adverb)
Giới từ + ban nãyTrạng từ + ban nãy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
如前面所说 như ban nãy | 如刚才所说,会议已改到周一。 Như ban nãy đã nói, cuộc họp được dời sang thứ Hai. |
从刚才起 từ ban nãy | 从刚才起雨就下大了。 Từ ban nãy trời đã mưa to. |
直到刚才 cho đến ban nãy | 直到刚才我还不知道这件事。 Cho đến ban nãy tôi vẫn chưa biết chuyện này. |