Anh - Việt
bán niên
Tính từ
bán niên (Tính từ)
Nghĩa 01 · Diễn ra hoặc kéo dài theo chu kỳ sáu tháng.
每六个月一次的;半年度的。
Diễn ra hoặc kéo dài theo chu kỳ sáu tháng.
Ví dụ
公司发布了半年度报告。【】Công ty đã phát hành báo cáo bán niên.
房租按半年一次支付。【】Tiền thuê nhà được thanh toán theo kỳ bán niên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bán niên (Adjective)
Danh từ + bán niên
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
半年度报告 báo cáo bán niên | 公司将于八月发布半年度报告。 Công ty sẽ công bố báo cáo bán niên vào tháng Tám. |
半年业绩 kết quả bán niên | 最新的半年业绩显示利润有所增长。 Lợi nhuận tăng trong kết quả bán niên mới nhất. |
半年度股息 cổ tức bán niên | 股东将在六月底收到半年度股息。 Cổ đông sẽ nhận cổ tức bán niên vào cuối tháng Sáu. |
半年期利率 lãi suất bán niên | 这笔贷款按半年期利率计息。 Khoản vay này được tính theo lãi suất bán niên. |
半年度评估 đánh giá bán niên | 团队将召开会议进行项目进度的半年度评估。 Nhóm sẽ họp để đánh giá bán niên tiến độ dự án. |