Anh - Việt

Bản dịch của từ Bắn nợ trong tiếng Trung

bắn nợ

Động từ

bắn nợ (Động từ)

Nghĩa 01 · Chuyển khoản nợ mình phải trả sang cho người đang nợ mình, để họ tự trả thay.

把自己应还的债务转给欠自己钱的人去还。

Chuyển khoản nợ mình phải trả sang cho người đang nợ mình, để họ tự trả thay.

Ví dụ
他打算把自己的债务转嫁给朋友,这样就不用还了。【】Anh ấy định bắn nợ cho bạn để khỏi phải trả.
别想把你的债推给我,我也缺钱。【】Đừng cố bắn nợ cho tôi, tôi cũng đang túng tiền.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bắn nợ (Verb)

bắn nợ + Giới từĐộng từ + bắn nợ
Kết hợp từ của bắn nợ
Collocation
Ví dụ

把债务转嫁给别人

bắn nợ cho người khác

他想在破产前把债务转嫁给别人。

Anh ta cố bắn nợ cho người khác trước khi phá sản.

把债务转嫁给亲人

bắn nợ sang người thân

不要把债务转嫁给你的亲人。

Đừng bắn nợ sang người thân của bạn.