Anh - Việt
bạn nối khố
Danh từ
bạn nối khố (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người bạn thân thiết từ hồi còn nhỏ.
从小一起长大的好朋友。
Người bạn thân thiết từ hồi còn nhỏ.
Ví dụ
明从一年级起就是我的发小。【】Minh là bạn nối khố của tôi từ năm lớp Một.
两人是发小,所以彼此非常了解。【】Hai người là bạn nối khố nên hiểu nhau rất rõ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạn nối khố (Noun)
bạn nối khố + Giới từbạn nối khố + Tính từbạn nối khố + Từ đi kèmĐộng từ + bạn nối khố
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
从小一起长大的朋友 bạn nối khố từ thuở nhỏ | 两人从小在同一个小区长大,是从小到大的朋友。 Hai người là bạn nối khố từ thuở nhỏ ở cùng xóm. |