ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bắn phá
Dùng súng đạn, pháo kích, bom đạn để tấn công, gây thiệt hại hoặc hủy hoại chỗ nào đó hoặc vật nào đó.
攻击或轰炸某处或目标。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa