Anh - Việt

Bản dịch của từ Ban phát trong tiếng Trung

ban phát

Động từ

ban phát (Động từ)

Nghĩa 01 · Phát cho người dưới, thường là người có quyền hoặc địa vị cao hơn, đồ vật, tiền bạc hay ân huệ.

把东西分发或赐予下级或民众。

Phát cho người dưới, thường là người có quyền hoặc địa vị cao hơn, đồ vật, tiền bạc hay ân huệ.

Ví dụ
政府向洪灾地区的居民发放救济大米。【】Chính phủ ban phát gạo cứu trợ cho người dân vùng lũ.
国王把恩惠赐给有功的大臣。【】Nhà vua ban phát ân huệ cho các quan có công.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của ban phát (Verb)

ban phát + Danh từ
Kết hợp từ của ban phát
Collocation
Ví dụ

发放救济金

ban phát tiền cứu trợ

政府向洪灾受害者发放了救济金。

Chính phủ ban phát tiền cứu trợ cho người dân vùng lũ.

赐予恩惠

ban phát ân huệ

国王把恩惠赐予有功的大臣。

Nhà vua ban phát ân huệ cho các quan có công.

提供奖学金

ban phát học bổng

该基金会为家境贫寒的好学学生提供奖学金。

Quỹ này ban phát học bổng cho sinh viên nghèo hiếu học.

赐予特权

ban phát đặc quyền

皇帝赐予皇族特权。

Hoàng đế ban phát đặc quyền cho các hoàng thân.

发放物资

ban phát vật tư

救援队在临时安置点发放医疗物资。

Đội cứu hộ ban phát vật tư y tế tại các điểm tạm cư.

Video ngữ cảnh